TIÊU CHUẨN SẢN PHẨM VÀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Sản phẩm nhôm Shalumi có những ưu điểm vượt trội sau:
+ Nhẹ và bền + Không độc hại
+ Độ thẩm mỹ cao + Không từ tính
+ Tính dẫn điện + Hệ số phản chiếu cao
+ Tính dẫn nhiệt + Không đánh lửa
+ Nhiệt độ nóng chảy thấp + Độ chịu va đập lớn
+ Dễ gia công cơ khí + Dễ đàn hồi
Ngoài ra, trong quá trinh xi chúng tôi có thể phủ những lớp oxi hoá trên bề mặt nhôm để tạo ra sản phẩm có tính chống ăn mòn cao và không phai màu.
* Thành phần hoá học của hợp kim:
|
Hợp kim nhôm
|
Al
|
Mg
|
Si
|
Fe
|
Mn
|
Zn
|
Cu
|
Cr
|
Ti
|
Tạp chất khác
|
|
6005
|
99,8
|
0,40-0,65
|
0,50-0,90
|
0,30
|
0,15
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,05-0,15
|
|
6061
|
99,8
|
0,8-1,2
|
0,40-0,80
|
0,30
|
0,10
|
0,25
|
0,50-0,30
|
0,50-0,30
|
0,15
|
0,05-0,15
|
|
6063
|
99,8
|
0,45-0,9
|
0,20-0,60
|
0,30
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,05-0,15
|
|
6082
|
99,8
|
0,60-1,20
|
0,70-1,30
|
0,30
|
0,40-0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,15
|
6005
|
0,05-0,15
|
* Cơ tính của hợp kim nhôm:
|
Hợp kim nhôm
|
Độ bền kéo (N/mm2)
|
Độ bền nén (N/mm2)
|
Độ giãn dài (N/mm2)
|
|
6005
|
≥ 260
|
≥ 240
|
8%
|
|
6061
|
≥ 240
|
≥ 205
|
8%
|
|
6063
|
≥ 150
|
≥ 110
|
8%
|
|
6082
|
≥ 205
|
≥ 115
|
8%
|
* Dung sai đánh giá:
+ Dung sai kích thước mặt cắt + Dung sai độ dài
+ Dung sai vuông góc + Dung sai độ cong
+ Dung sai độ phẳng + Dung sai độ xoắn
+ Dung sai bán kính góc + Dung sai chiều dài
* Các thông số kỹ thuật và dung sai đánh giá nêu trên phù hợp với các tiêu chuẩn công nghiệp Quốc tế và tiêu chuẩn của Châu Âu …
Sản phẩm nhôm Shalumi đảm bảo theo Hệ thống Quản lý chất lượng Quốc tế ISO 9001 : 2000